Bảng giá đất Phường Nam Thanh Cũ, Điện Biên 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Nam Thanh Cũ, Điện Biên được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 20 đường/khu vực và 36 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường dân 7 m
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
Các trong khu cư có khô rộng đên dưới 11,5 là đường đất, phôi
1.060/m²
Đường dân 7 m
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
m cấp 228 |" Các đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đên
5.530/m²
Đường đất, cập phôi
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Các trong khu đân eư có khỗ rộng 15 m trở lên là | đất, cấp phối đến 22.10 - Các đường có rộng từ 5 m dưới 7m
2.180/m²1.150/m²
Đường đất, cập phôi
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
đất, 22.11 - Các đường cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.000/m²
Đường đất, cập phỗi
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
R Các trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là 23.10 |- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
1.760/m²
Đường đất, cấp phối có khổ rộng 5 đến
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
câp phối - từ m dưới7m
1.060/m²
Đường đất, cấp phôi có khô rộng từ 3 m đên
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
câp Š dưới 7m đưới 5
2.860/m²
Đường đất, cấp phối có khô rộng từ 3 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
23.¡¡ dưới 5 23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m
1.680/m²
Đường đất, câp phôi có khô rộng từ 5 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
câp phôi 23.10 dưới 7m
2.520/m²
Đường Hoàng Văn Nô
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
Mường Thanh rộng l3 m 27.3 |đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện
7.200/m²
Đường mlà trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
lưới đường nhựa, bê tông
5.250/m²
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến2.540/m²
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
dưới 5 m Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
4.270/m²
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
m tông đưới 7m dưới 5 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m
2.660/m²1.330/m²
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 5 m đên
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
m tông dưới 7m
6.000/m²3.000/m²1.800/m²
Đường nhựa. bê
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
m tông - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.380/m²
Đường trong khu có khô rộng 11,5 m đến dưới
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
238 15 m là đường đất,
3.110/m²1.550/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đền
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
m cập 23⁄8
3.890/m²1.940/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đên dưới
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
228 15 là đường đất, phôi
3.890/m²1.940/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
220 lên là đường đất, phôi
3.030/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
233 11,5 là đường
1.070/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
2.720/m²1.420/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
đường nhựa, bê tông
4.830/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
m nhựa, bê tông khô đến - Các đường nhựa, bề tông có rộng từ 5 m dưới 7m
3.550/m²
Đường trong khụ dân cư có khô rộng 15 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị
cắp phối 239 đường đất,
3.390/m²1.610/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 7 m đên dưới
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
m tông - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
4.200/m²2.100/m²1.260/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng 7 m đên dưới
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
m tông 11,5 là đường nhựa, bê
4.500/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng l5 m trở
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
221 lên là đường nhựa, bê
4.300/m²1.680/m²
Đường trong khu dân cư có khô rộng l5 m trở lên là
Phường Nam Thanh cũ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
đường nhựa, bê tông
2.110/m²
Đường trọng khu dân Sự có khô rộng 11,5 m đến
Phường Nam Thanh cũ
ODTĐất ở tại đô thị
tông 222 dưới 15 là đường nhựa, bê
7.500/m²3.750/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nam Thanh Cũ