Đường dân 7 m | Đất ở tại đô thị | Các trong khu cư có khô rộng đên dưới 11,5 là đường đất, phôi | | — | — | — |
Đường dân 7 m | Đất ở tại đô thị | m cấp 228 |" Các đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đên | | — | — | — |
Đường đất, cập phôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | Các trong khu đân eư có khỗ rộng 15 m trở lên là | đất, cấp phối đến 22.10 - Các đường có rộng từ 5 m dưới 7m | | 1.150/m² | — | — |
Đường đất, cập phôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | đất, 22.11 - Các đường cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m | | — | — | — |
Đường đất, cập phỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | R Các trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là 23.10 |- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m | | — | — | — |
Đường đất, cấp phối có khổ rộng 5 đến | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | câp phối - từ m dưới7m | | — | — | — |
Đường đất, cấp phôi có khô rộng từ 3 m đên | Đất ở tại đô thị | câp Š dưới 7m đưới 5 | | — | — | — |
Đường đất, cấp phối có khô rộng từ 3 m đến | Đất ở tại đô thị | 23.¡¡ dưới 5 23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m | | — | — | — |
Đường đất, câp phôi có khô rộng từ 5 m đến | Đất ở tại đô thị | câp phôi 23.10 dưới 7m | | — | — | — |
Đường Hoàng Văn Nô | Đất ở tại đô thị | Mường Thanh rộng l3 m 27.3 |đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện | | — | — | — |
Đường mlà trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đến | Đất ở tại đô thị | lưới đường nhựa, bê tông | | — | — | — |
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến | Đất ở tại đô thị | dưới 5 m Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m | | — | — | — |
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 3 m đến | Đất ở tại đô thị | m tông đưới 7m dưới 5 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m | | 1.330/m² | — | — |
Đường nhựa, bê tông có khô rộng từ 5 m đên | Đất ở tại đô thị | m tông dưới 7m | | 3.000/m² | 1.800/m² | — |
Đường nhựa. bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | m tông - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m | | — | — | — |
Đường trong khu có khô rộng 11,5 m đến dưới | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 238 15 m là đường đất, | | 1.550/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đền | Đất ở tại đô thị | m cập 23⁄8 | | 1.940/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 11,5 m đên dưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 228 15 là đường đất, phôi | | 1.940/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở | Đất ở tại đô thị | 220 lên là đường đất, phôi | | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 233 11,5 là đường | | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m | | 1.420/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | đường nhựa, bê tông | | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 15 m trở lên là | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | m nhựa, bê tông khô đến - Các đường nhựa, bề tông có rộng từ 5 m dưới 7m | | — | — | — |
Đường trong khụ dân cư có khô rộng 15 m trở lên là | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | cắp phối 239 đường đất, | | 1.610/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 7 m đên dưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | m tông - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m | | 2.100/m² | 1.260/m² | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng 7 m đên dưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | m tông 11,5 là đường nhựa, bê | | — | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng l5 m trở | Đất ở tại đô thị | 221 lên là đường nhựa, bê | | 1.680/m² | — | — |
Đường trong khu dân cư có khô rộng l5 m trở lên là | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | đường nhựa, bê tông | | — | — | — |
Đường trọng khu dân Sự có khô rộng 11,5 m đến | Đất ở tại đô thị | tông 222 dưới 15 là đường nhựa, bê | | 3.750/m² | — | — |