Giá đất Đường Lưu Văn Liêu (đường Đh 38: Đoạn Từ Đường Quốc Lộ 1a Đến Giáp Xã An Định Cũ), Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Lưu Văn Liêu (đường Đh 38: Đoạn Từ Đường Quốc Lộ 1a Đến Giáp Xã An Định Cũ), Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1Miễu bà Trang
2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1Miễu bà Trang
1.1 triệu/m²720.000/m²480.000/m²320.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1Miễu bà Trang
1.1 triệu/m²720.000/m²480.000/m²320.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1Miễu bà Trang
1.1 triệu/m²720.000/m²480.000/m²320.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
ONTĐất ở tại nông thôn
Miễu bà TrangCầu Nhất Trí
450.000/m²300.000/m²250.000/m²200.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Miễu bà TrangCầu Nhất Trí
180.000/m²120.000/m²100.000/m²80.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Miễu bà TrangCầu Nhất Trí
180.000/m²120.000/m²100.000/m²80.000/m²
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
XÃ TUY AN BẮC
TMDĐất thương mại dịch vụ
Miễu bà TrangCầu Nhất Trí
180.000/m²120.000/m²100.000/m²80.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.