THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Từ Nhà Ông Trần Công Kính (quốc Lộ 29) Đến Hết Nhà Ông Võ Đình Long Thôn Phú Thịnh, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Từ Nhà Ông Trần Công Kính (quốc Lộ 29) Đến Hết Nhà Ông Võ Đình Long Thôn Phú Thịnh, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 140.000 đến 1.680.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
XÃ SƠN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29)Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
1.7 triệu/m²840.000/m²420.000/m²360.000/m²
Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
XÃ SƠN THÀNH
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29)Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
670.000/m²340.000/m²170.000/m²140.000/m²
Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
XÃ SƠN THÀNH
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29)Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
670.000/m²340.000/m²170.000/m²140.000/m²
Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
XÃ SƠN THÀNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29)Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh
670.000/m²340.000/m²170.000/m²140.000/m²

Bảng giá đất Đường Từ Nhà Ông Trần Công Kính (quốc Lộ 29) Đến Hết Nhà Ông Võ Đình Long Thôn Phú Thịnh năm 2026

Khu vực:
Đường Từ Nhà Ông Trần Công Kính (quốc Lộ 29) Đến Hết Nhà Ông Võ Đình Long Thôn Phú Thịnh, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 140.000 đến 1.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.