THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 647, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 647, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 40.000 đến 700.000 đồng/m².

28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu ông ChungGiáp Phú Mỡ
400.000/m²300.000/m²200.000/m²150.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu ông ChungGiáp Phú Mỡ
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông ChungGiáp Phú Mỡ
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu ông ChungGiáp Phú Mỡ
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu tràn dốc ông ThảoCầu tràn Suối Trăng
550.000/m²400.000/m²300.000/m²150.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu tràn dốc ông ThảoCầu tràn Suối Trăng
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu tràn dốc ông ThảoCầu tràn Suối Trăng
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu tràn dốc ông ThảoCầu tràn Suối Trăng
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu tràn Suối TrăngCầu ông Chung
700.000/m²550.000/m²400.000/m²300.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu tràn Suối TrăngCầu ông Chung
280.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu tràn Suối TrăngCầu ông Chung
280.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu tràn Suối TrăngCầu ông Chung
280.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Dốc RuộngNgã Tư Thôn Phú Lợi
250.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Dốc RuộngNgã Tư Thôn Phú Lợi
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Dốc RuộngNgã Tư Thôn Phú Lợi
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Dốc RuộngNgã Tư Thôn Phú Lợi
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp xã Xuân PhướcCầu tràn dốc ông Thảo
400.000/m²300.000/m²200.000/m²150.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp xã Xuân PhướcCầu tràn dốc ông Thảo
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp xã Xuân PhướcCầu tràn dốc ông Thảo
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp xã Xuân PhướcCầu tràn dốc ông Thảo
160.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Suối Cà TơnDốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
190.000/m²150.000/m²130.000/m²105.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Suối Cà TơnDốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Suối Cà TơnDốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Suối Cà TơnDốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Suối Mò OChợ Phú Mỡ
250.000/m²190.000/m²150.000/m²120.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Suối Mò OChợ Phú Mỡ
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Suối Mò OChợ Phú Mỡ
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²
Đường ĐT 647
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Suối Mò OChợ Phú Mỡ
100.000/m²80.000/m²60.000/m²50.000/m²

Bảng giá đất Đường Đt 647 năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 647, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 40.000 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.