THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Các Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk năm 2026 với 56 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 30.000 đến 550.000 đồng/m².

56 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ Suối Cối mộtNhà ông Phan Thế Vinh
200.000/m²150.000/m²120.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chợ Suối Cối mộtNhà ông Phan Thế Vinh
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chợ Suối Cối mộtNhà ông Phan Thế Vinh
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chợ Suối Cối mộtNhà ông Phan Thế Vinh
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
450.000/m²300.000/m²250.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
180.000/m²120.000/m²100.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
180.000/m²120.000/m²100.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
180.000/m²120.000/m²100.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
ĐT647Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
200.000/m²150.000/m²120.000/m²90.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
ĐT647Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
ĐT647Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
ĐT647Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn TứGiáp HTX Xuân Quang 1
400.000/m²300.000/m²200.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn TứGiáp HTX Xuân Quang 1
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn TứGiáp HTX Xuân Quang 1
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn TứGiáp HTX Xuân Quang 1
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
400.000/m²300.000/m²200.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc ThànhNhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
400.000/m²300.000/m²200.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc ThànhNhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc ThànhNhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc ThànhNhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
160.000/m²120.000/m²80.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy)Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
550.000/m²400.000/m²300.000/m²150.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy)Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy)Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy)Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
220.000/m²160.000/m²120.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1Nhà ông Lê Văn Tính
200.000/m²150.000/m²100.000/m²80.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ PHÚ MỠ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1Nhà ông Lê Văn Tính
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²

Bảng giá đất Các Đường Giao Thông Nông Thôn năm 2026

Khu vực:
Các Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 30.000 đến 550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.