THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đi Buôn Dar Ju, Hang Ja, Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đi Buôn Dar Ju, Hang Ja, Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 72.000 đến 480.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 4 buôn Dar JuHết buôn Hang Ja
450.000/m²280.000/m²230.000/m²180.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 4 buôn Dar JuHết buôn Hang Ja
180.000/m²112.000/m²92.000/m²72.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 4 buôn Dar JuHết buôn Hang Ja
180.000/m²112.000/m²92.000/m²72.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 4 buôn Dar JuHết buôn Hang Ja
180.000/m²112.000/m²92.000/m²72.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260)Ngã 4 buôn Dar Ju
480.000/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260)Ngã 4 buôn Dar Ju
192.000/m²120.000/m²104.000/m²80.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260)Ngã 4 buôn Dar Ju
192.000/m²120.000/m²104.000/m²80.000/m²
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
XÃ LIÊN SƠN LẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260)Ngã 4 buôn Dar Ju
192.000/m²120.000/m²104.000/m²80.000/m²

Bảng giá đất Đường Đi Buôn Dar Ju, Hang Ja năm 2026

Khu vực:
Đường Đi Buôn Dar Ju, Hang Ja, Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 480.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.