Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 12, Xã Hòa Sơn, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | 720.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | 288.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | 288.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Yang RehHết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | 280.000/m² | 112.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Yang RehHết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) | 280.000/m² | 112.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | 370.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | 100.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | 148.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) | 148.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | 800.000/m² | 340.000/m² | 300.000/m² | 210.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | 320.000/m² | 136.000/m² | 120.000/m² | 84.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 | 320.000/m² | 136.000/m² | 120.000/m² | 84.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | 900.000/m² | 390.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | 360.000/m² | 156.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 | 360.000/m² | 156.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | 1 triệu/m² | 430.000/m² | 370.000/m² | 260.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | 400.000/m² | 172.000/m² | 148.000/m² | 104.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) | 400.000/m² | 172.000/m² | 148.000/m² | 104.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | 420.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | 110.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | 168.000/m² | 72.000/m² | 64.000/m² | 44.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) | 168.000/m² | 72.000/m² | 64.000/m² | 44.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181Giáp ranh xã Krông Bông | 1.5 triệu/m² | 650.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181Giáp ranh xã Krông Bông | 600.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181Giáp ranh xã Krông Bông | 600.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào nhà máy nướcHết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | 88.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường vào nhà máy nướcHết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) | 88.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | 80.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) | 80.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18Đường vào nhà máy nước | 132.000/m² | 56.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.