Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 9/5, Xã Hòa Sơn, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Giáp ranh giới xã Krông Bông | 130.000/m² | 105.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Giáp ranh giới xã Krông Bông | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Giáp ranh giới xã Krông Bông | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Giáp ranh giới xã Krông Bông | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 500.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 200.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 200.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Đường 9/5 XÃ HÒA SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Ja (Cống N3)Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 200.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.