Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Ea Drăng - Ea Rốk (ea H'leo - Ea Súp Cũ), Xã Ea Wy, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
50 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu RiGiáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) | 550.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu RiGiáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) | 220.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu RiGiáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) | 220.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu RiGiáp địa giới xã Ea Drăng (xã Ea Răl cũ) | 220.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Cầu Ri | 1.2 triệu/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Cầu Ri | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Cầu Ri | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Cầu Ri | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) | 1.8 triệu/m² | 560.000/m² | 420.000/m² | 280.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) | 720.000/m² | 224.000/m² | 168.000/m² | 112.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) | 720.000/m² | 224.000/m² | 168.000/m² | 112.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chợ Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư Mốt cũ) (Hướng 92)Ngã ba xưởng cưa (thửa số 37, tờ bản đồ số 98) | 720.000/m² | 224.000/m² | 168.000/m² | 112.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) | 1.2 triệu/m² | 480.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359) | 480.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình ChinhHết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) | 650.000/m² | 260.000/m² | 195.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình ChinhHết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) | 260.000/m² | 104.000/m² | 78.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình ChinhHết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) | 260.000/m² | 104.000/m² | 78.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới đất Trường TH Lê Đình ChinhHết buôn Tơ Roa (Hết địa giới xã) | 260.000/m² | 104.000/m² | 78.000/m² | — |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiếu (thửa số 163, tờ bản đồ số 129)Cầu Bằng Lăng | 320.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² | 64.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh | 400.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh | 400.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết Trụ sở Công an xã Ea Wy (Trụ sở UBND xã Cư A Mung cũ)Ranh giới thửa đất Trường TH Lê Đình Chinh | 400.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết trường Tô HiệuNgã ba dốc đá | 1.5 triệu/m² | 600.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết trường Tô HiệuNgã ba dốc đá | 600.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết trường Tô HiệuNgã ba dốc đá | 600.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết trường Tô HiệuNgã ba dốc đá | 600.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Ea Drăng - Ea Rốk (Ea H'leo - Ea Súp cũ) XÃ EA WY | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba (thửa số 37, tờ bản đồ số 359)Cầu Ea Wy | 900.000/m² | 360.000/m² | 270.000/m² | 180.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.