Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xã (cư Prông - Ea Păl Cũ), Xã Ea Păl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Thống NhấtRanh giới Ea Păl - Cư Yang | 100.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | 56.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũHết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh | 440.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 80.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ XoanCầu Thống Nhất | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 72.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông ThụngNgã tư 714 | 440.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 80.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường TH Võ Thị SáuHết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường THCS Phan Chu TrinhHết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu | 480.000/m² | 320.000/m² | 220.000/m² | 88.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Nhà máy Găng tayHết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng | 340.000/m² | 224.000/m² | 160.000/m² | 68.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư 714Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ | 440.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 80.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea PălNgã ba Nhà máy Găng tay | 240.000/m² | 184.000/m² | 128.000/m² | 60.000/m² |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân)Cầu mới | 150.000/m² | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân)Cầu mới | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân)Cầu mới | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) XÃ EA PĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân)Cầu mới | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.