THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Các Thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, Thôn Hạ Long, Buôn M'um, Xã Ea Păl, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Các Thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, Thôn Hạ Long, Buôn M'um, Xã Ea Păl, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 48.000 đến 120.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
XÃ EA PĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến120.000/m²
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
XÃ EA PĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến48.000/m²
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
XÃ EA PĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến48.000/m²
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
XÃ EA PĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến48.000/m²

Bảng giá đất Khu Dân Cư Các Thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, Thôn Hạ Long, Buôn M'um năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Các Thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, Thôn Hạ Long, Buôn M'um, Xã Ea Păl, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 48.000 đến 120.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.