Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đi Cánh Đồng Hợp Tác Xã Nông Trường 714, Xã Ea Păl, Đắk Lắk năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 48.000 đến 1.000.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | 500.000/m² | 430.000/m² | 300.000/m² | 130.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | 200.000/m² | 172.000/m² | 120.000/m² | 52.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | 200.000/m² | 172.000/m² | 120.000/m² | 52.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trường TH Võ Thị SáuThửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 450.000/m² | 180.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba trường TH Võ Thị SáuThửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 72.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba trường TH Võ Thị SáuThửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 72.000/m² |
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 XÃ EA PĂL | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | 200.000/m² | 172.000/m² | 120.000/m² | 52.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.