Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 29 (xã Ea Sô Cũ), Xã Ea Knốp, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 44.000 đến 500.000 đồng/m².
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí ThanhHết đất nhà ông Hờ A Chú | 150.000/m² | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí ThanhHết đất nhà ông Hờ A Chú | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí ThanhHết đất nhà ông Hờ A Chú | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí ThanhHết đất nhà ông Hờ A Chú | 60.000/m² | 56.000/m² | 52.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Hờ A ChúGiáp ranh giới xã Ea Sar | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà ông Hờ A ChúGiáp ranh giới xã Ea Sar | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà ông Hờ A ChúGiáp ranh giới xã Ea Sar | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết đất nhà ông Hờ A ChúGiáp ranh giới xã Ea Sar | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Nguyễn Văn QuýnhHết ranh giới nhà ông Đờn | 300.000/m² | 210.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nhà ông Nguyễn Văn QuýnhHết ranh giới nhà ông Đờn | 120.000/m² | 84.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nhà ông Nguyễn Văn QuýnhHết ranh giới nhà ông Đờn | 120.000/m² | 84.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết nhà ông Nguyễn Văn QuýnhHết ranh giới nhà ông Đờn | 120.000/m² | 84.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nhà ông ĐờnĐầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | 150.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nhà ông ĐờnĐầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nhà ông ĐờnĐầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nhà ông ĐờnĐầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | — |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 170.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn QuýnhCầu sông Ea Dăh | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 110.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn QuýnhCầu sông Ea Dăh | 112.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² | 44.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn QuýnhCầu sông Ea Dăh | 112.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² | 44.000/m² |
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) XÃ EA KNỐP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn QuýnhCầu sông Ea Dăh | 112.000/m² | 80.000/m² | 64.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.