Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ Đt 699, Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 450.000/m² | 340.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân | 400.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 Xà EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới UBND xãĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 500.000/m² | 380.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 Xà EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới UBND xãĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 Xà EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới UBND xãĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 Xà EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới UBND xãĐường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | UBND xã Xuân Phú cũĐường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 500.000/m² | 380.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | UBND xã Xuân Phú cũĐường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | UBND xã Xuân Phú cũĐường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | UBND xã Xuân Phú cũĐường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 152.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh thị trấn Ea Kar cũHết ranh giới UBND xã | 1.4 triệu/m² | 810.000/m² | 540.000/m² | 400.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh thị trấn Ea Kar cũHết ranh giới UBND xã | 540.000/m² | 324.000/m² | 216.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh thị trấn Ea Kar cũHết ranh giới UBND xã | 540.000/m² | 324.000/m² | 216.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT 699 XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh thị trấn Ea Kar cũHết ranh giới UBND xã | 540.000/m² | 324.000/m² | 216.000/m² | 160.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.