Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Tất Thành (quốc Lộ 26), Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ emKm 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) | 6.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ emKm 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hoàng DiệuKm 53 (đường phía Đông chợ) | 23.8 triệu/m² | 14.3 triệu/m² | 9.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng DiệuKm 53 (đường phía Đông chợ) | 9.5 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hoàng Văn ThụNgô Gia Tự | 15.4 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng Văn ThụNgô Gia Tự | 6.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 53 (đường phía Đông chợ)Mai Hắc Đế | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Km 53 (đường phía Đông chợ)Mai Hắc Đế | 8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Lê Thánh TôngHết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em | 9.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Thánh TôngHết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em | 3.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Mai Hắc ĐếTrần Phú | 14 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mai Hắc ĐếTrần Phú | 5.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngô Gia TựTrần Hưng Đạo | 16.8 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngô Gia TựTrần Hưng Đạo | 6.7 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần Hưng ĐạoHoàng Diệu | 23 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.9 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Hưng ĐạoHoàng Diệu | 9.2 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần PhúLê Thánh Tông | 10.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúLê Thánh Tông | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 52Hoàng Văn Thụ | 14 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 52Hoàng Văn Thụ | 5.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.