Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Ea Kar - Ea Păl, Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông ThụngNgã tư 714 | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 450.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà ông ThụngNgã tư 714 | 600.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà ông ThụngNgã tư 714 | 600.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất nhà ông ThụngNgã tư 714 | 600.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái BìnhNgã ba nhà ông Sóc | 550.000/m² | 330.000/m² | 220.000/m² | 170.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái BìnhNgã ba nhà ông Sóc | 220.000/m² | 132.000/m² | 88.000/m² | 68.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái BìnhNgã ba nhà ông Sóc | 220.000/m² | 132.000/m² | 88.000/m² | 68.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái BìnhNgã ba nhà ông Sóc | 220.000/m² | 132.000/m² | 88.000/m² | 68.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi xã Cư PrôngHết đất nhà ông Thụng | 1.3 triệu/m² | 780.000/m² | 520.000/m² | 390.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi xã Cư PrôngHết đất nhà ông Thụng | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường đi xã Cư PrôngHết đất nhà ông Thụng | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường đi xã Cư PrôngHết đất nhà ông Thụng | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư 714Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 1.3 triệu/m² | 780.000/m² | 520.000/m² | 390.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư 714Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư 714Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư 714Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình | 520.000/m² | 312.000/m² | 208.000/m² | 156.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba đường đi Cư Prông | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba đường đi Cư Prông | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba đường đi Cư Prông | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba đường đi Cư Prông | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.