THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Vực Các Thôn 22, Thôn 23 (trừ Đã Có Tên Đường), Xã Ea Kar, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Khu Vực Các Thôn 22, Thôn 23 (trừ Đã Có Tên Đường), Xã Ea Kar, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 60.000 đến 250.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các trục đường còn lại
150.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các trục đường còn lại
60.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Các trục đường còn lại
60.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Các trục đường còn lại
60.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
200.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
80.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
80.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
80.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
250.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
100.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
100.000/m²
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
100.000/m²

Bảng giá đất Khu Vực Các Thôn 22, Thôn 23 (trừ Đã Có Tên Đường) năm 2026

Khu vực:
Khu Vực Các Thôn 22, Thôn 23 (trừ Đã Có Tên Đường), Xã Ea Kar, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.