Giá đất Khu Dân Cư Thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2, Xã Ea Kar, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2, Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Các trục đường còn lại
200.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các trục đường còn lại
80.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Các trục đường còn lại
80.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Các trục đường còn lại
80.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
260.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
104.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
104.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
104.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
300.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
120.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
120.000/m²
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 13m trở lên
120.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.