THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar, Xã Ea Kar, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar, Xã Ea Kar, Đắk Lắk năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 100.000 đến 830.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các trục đường còn lại
250.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 10m
300.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 13m
500.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 17m
600.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
830.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²

Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar, Xã Ea Kar, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000 đến 830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.