Giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar, Xã Ea Kar, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Khu Dân Cư Thôn 6, Thôn 9 Ea Đar Và Thôn 10, Thôn 15 Ea Đar, Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Các trục đường còn lại
250.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Các trục đường còn lại
100.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 10m
300.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 10m
120.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 13m
500.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 13m
200.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 17m
600.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 17m
240.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
830.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
XÃ EA KAR
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường quy hoạch từ 20m trở lên
332.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.