Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư 6 Buôn Đồng Bào, Thôn An Cư (trừ Đã Có Tên Đường), Xã Ea Kar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Các trục đường còn lại | 660.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các trục đường còn lại | 264.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Các trục đường còn lại | 264.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch từ 06m | 680.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch từ 06m | 272.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch từ 06m | 272.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch từ 10m | 700.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch từ 10m | 280.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch từ 10m | 280.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch từ 13m | 720.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch từ 13m | 288.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch từ 13m | 288.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch từ 17m | 740.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch từ 17m | 296.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch từ 17m | 296.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch từ 20m trở lên | 760.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường quy hoạch từ 20m trở lên | 304.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) XÃ EA KAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường quy hoạch từ 20m trở lên | 304.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.