THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Buôn Lach Rung, Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Buôn Lach Rung, Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 72.000 đến 200.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 687Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
200.000/m²180.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tỉnh lộ 687Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 687Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 687Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 687Nhà văn hoá buôn Lach Rung
200.000/m²180.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tỉnh lộ 687Nhà văn hoá buôn Lach Rung
80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 687Nhà văn hoá buôn Lach Rung
80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Lach Rung
XÃ ĐẮK LIÊNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 687Nhà văn hoá buôn Lach Rung
80.000/m²72.000/m²

Bảng giá đất Đường Buôn Lach Rung năm 2026

Khu vực:
Đường Buôn Lach Rung, Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.