Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 12, Xã Cư Pui, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
123 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Điện Tân (Ea Mun)Giáp ranh xã Yang Mao | 650.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Điện Tân (Ea Mun)Giáp ranh xã Yang Mao | 260.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Điện Tân (Ea Mun)Giáp ranh xã Yang Mao | 260.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) | 240.000/m² | 115.000/m² | 100.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) | 96.000/m² | 46.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu sông Krông BôngThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) | 100.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu sông Krông BôngThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) | 40.000/m² | 36.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu sông Krông BôngThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) | 40.000/m² | 36.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu thôn 2Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) | 300.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 2Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) | 120.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thôn 2Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) | 120.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu treo buôn KhóaNgã ba thôn Ea Uôl | 130.000/m² | 105.000/m² | 100.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu treo buôn KhóaNgã ba thôn Ea Uôl | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào Buôn Cư PhiăngHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) | 150.000/m² | 110.000/m² | 105.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào Buôn Cư PhiăngHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 4Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong | 720.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 4Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong | 288.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 4Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong | 288.000/m² | 120.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12)Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) | 110.000/m² | 100.000/m² | 90.000/m² | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12)Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12)Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào văn hóa thôn 5Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) | 180.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào văn hóa thôn 5Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào văn hóa thôn 5Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25)Hết khu dân cư | 150.000/m² | 110.000/m² | 105.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25)Hết khu dân cư | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24)Đến bờ đập Ea H'mun | 150.000/m² | 110.000/m² | 105.000/m² | 90.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24)Đến bờ đập Ea H'mun | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) | 480.000/m² | 200.000/m² | 170.000/m² | 110.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) | 192.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.