Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Cư Pui, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) | 96.000/m² | 46.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu treo buôn KhóaNgã ba thôn Ea Uôl | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào Buôn Cư PhiăngHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25)Hết khu dân cư | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24)Đến bờ đập Ea H'mun | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32)Hết khu dân cư | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32)Hết đất khu dân cư buôn Khóa | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu ĐứcNgã ba đi hang đá Đắk Tuôr | 144.000/m² | 56.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307)Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)Hết đường | 48.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê)Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi hang đá Đắk TuôrHết khu dân cư | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163)Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk).Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20)Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr | 48.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29Đầu cầu treo buôn Khanh | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107)Cầu treo buôn Khóa | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)Ngã ba đi thôn Ea Rớt | 60.000/m² | 44.000/m² | 42.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Ea LangHết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Ea UôlCầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Ea UôlHết khu dân cư thôn Ea Uôl | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang)Ngã 3 giáp cầu Cư Tê | 44.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ CƯ PUI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) | 52.000/m² | 42.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.