Bảng giá đất Xã Yên Thành, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Yên Thành, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 10 dòng giá. Giá từ 90.000 đến 330.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 10 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 279 Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Quang BìnhKm 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) | 240.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 279 Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ)Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) | 330.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² | — |
Quốc lộ 279 Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) | 240.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 279 Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín)Giáp ranh tỉnh Lào Cai | 240.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 279 Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường PTDTBT THCSĐi vào hướng mỏ Ao xanh 2km | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường xã Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Đảng ủy xã Yên ThànhGiáp thôn Yên Thượng | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở đảng ủy xã Yên ThànhCầu tràn Nậm Rịa - xóm 3 | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình | 120.000/m² | 110.000/m² | 90.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Yên Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 90.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Yên Thành năm 2026
- Khu vực:
- Xã Yên Thành, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 90.000 đến 330.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.