Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đất ở tại nông thôn | Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân)Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)Đầu cầu cơi | | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu cơiHết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)Đầu cầu Lẫm Km 16 | | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Lẫm Km 16Hết nhà hàng Hà Vân | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà hàng Hà VânHết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức ThắngVòng xuyến đường Quang Trung kéo dài | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Đất ở tại nông thôn | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dàiHết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng QuânHết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) | | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường trung tâm xã | Đất ở tại nông thôn | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) | | — | — | — |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Việt Bắc (Đường D2) | Đất ở tại nông thôn | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh"Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) | | 3.9 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — |
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Đất ở tại nông thôn | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Trần Văn Cẩn | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông KêGiáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Trương Đình Dần | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) | | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)Đường rẽ lên đền Minh Lương | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Nguyễn Công Bình | Đất ở tại nông thôn | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn KếtHết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đặng Văn Ngữ | Đất ở tại nông thôn | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán)Ngã ba (Nhà ông Quyền) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Quang Trung kéo dài | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh phường Minh XuânVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn | | 6.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Quang Trung kéo dài | Đất ở tại nông thôn | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc TuấnGiao với đường Hùng Vương | | 7.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — |
Đường Quang Trung kéo dài | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Hùng VươngNối với Quốc lộ 2 | | 5.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | — |