Đường Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Bạch ĐíchHết Đất Homestay Hoàn Vũ | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đất Homestay Hoàn VũChân dốc Nà Đồng | | 700.000/m² | 460.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Chân dốc Nà ĐồngĐường Lê Quý Đôn | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Quý ĐônNgõ 25 thôn Nà Tèn | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Ngõ 25 thôn Nà TènNgõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)Đường rẽ lên trường nội trú | | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ lên trường nội trúHết Bãi gạch Nhà ông Đức | | 610.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Bãi gạch Nhà ông ĐứcHết địa phận xã Yên Minh | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường tỉnh 176 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Hữu VinhCầu Muôn Vải | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường tỉnh 176 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Muôn VảiHết địa phận xã Yên Minh | | 200.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường Cán Tỷ - Yên Minh | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ngán ChảiHết địa phận xã Yên Minh | | 250.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường Trường Chinh | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Lê Hồng Phong | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKhu vực Thôn Thành Minh | | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Honda Linh LựcGiao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C | | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoHết siêu thị Xutr Mart | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoGiáp ngõ 18 | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoĐến Suối (Đường đi Đông Minh) | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường nhà Hà Tấn đến kè suối | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giao với Đường Bà TriệuĐỉnh Thôn Tú Đóoc | | 180.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh Thôn Tú ĐóocGiáp với đường đi Ngam La | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp với đường đi Ngam LaGiao với Tỉnh Lộ 176) | | 180.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giao với Quốc lộ 4CHết trường THCS | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp Trường THCSHết UBND xã (Vần Chải cũ) | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp UBND xã (Vần Chải cũ)Giáp ranh xã Lùng Phìn | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục thôn | Đất ở tại nông thôn | Gíao đường Nguyễn TrãiKhu vực Thôn Thành Minh | | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục thôn | Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Trần Hưng ĐạoKè suối Phắc Nghè | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |