Bảng giá đất Xã Xuân Vân, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Xuân Vân, Tuyên Quang năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 16 dòng giá. Giá từ 80.000 đến 1.900.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 2C Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Tân LongNgã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Quốc lộ 2C Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 (nhà ông Hùng)Hết cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2) | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 760.000/m² | — |
Quốc lộ 2C Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2)Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4 | 900.000/m² | 540.000/m² | 360.000/m² | — |
Quốc lộ 2C Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5) | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 2C Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5)Giáp ranh xã Kiến Thiết (Hết địa phận thôn 5) | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Tứ Quận (Thôn Gà Luộc)Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn Thống | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn ThốngGiáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lục Mùn) | 700.000/m² | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường huyện 09 đi xã Chiêu Yên (cũ) Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ Khuôn ThốngHết Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường huyện 09 đi xã Chiêu Yên (cũ) Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Nhà văn hóa thôn Khuôn ThốngGiáp ranh xã Lực Hành (Thôn Quang Sơn) | 450.000/m² | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường huyện 19 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4Hết Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng Tày | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường huyện 19 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng TàyGiáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lương Trung) | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường huyện 25 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 2C (Ngã ba Khánh Xiêm)Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2 | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường huyện 25 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1) | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường huyện 25 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1)Giáp ranh xã Tân Long (Hết địa phận thôn 1) | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Khu dân cư tái định cư Xuân Vân thôn Đô Thượng 4 Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường huyện 33 (Đường dẫn lên cầu Xuân Vân) Xã Xuân Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xã Lực Hành (Giáp Đường tỉnh 188 thôn An Lạc 1)Khu tái định cư Xuân Vân (Giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4) | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² | 680.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Xuân Vân năm 2026
- Khu vực:
- Xã Xuân Vân, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 80.000 đến 1.900.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.