Bảng giá đất Xã Trung Thịnh, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Trung Thịnh, Tuyên Quang năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 16 dòng giá. Giá từ 80.000 đến 130.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 26Hết trạm y tế xã Trung Thịnh | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trạm y tế xã Trung ThịnhHết hội trường nhà văn hóa thôn Ta Thượng | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp hội trường nhà văn hóa thôn Ta ThượngHết địa phận xã Trung Thịnh (giáp ranh xã Pờ Ly Ngài - thôn Đản Rạc) | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Nấm DẩnNgã ba thôn Pạc Tiến | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Pạc TiếnNgã ba đi thôn Lùng Cháng | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi thôn Lùng ChángNgã ba thôn Na Lỳ Sán | 100.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Km 20 Đường tỉnh 177Hết hội trường thôn Pố Hà 1 | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp hội trường thôn Pố Hà 1Ngã ba thôn Cốc Pú 1 | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường liên thôn Pạc TiếnHết trường THCS Thu Tà | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trường THCS Thu TàHết trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung Thịnh | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung ThịnhHết chợ xã Trung Thịnh | 110.000/m² | 100.000/m² | 95.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Trụ sở Đảng ủy xã Trung ThịnhHết trường THCS Cốc Rế | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trường THCS Cốc RếGiáp thôn Na Ri, xã Nấm Dẩn | 100.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Ta HạNgã ba thôn Cốc Chịu | 100.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường vành đai khu trung tâm xã Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp chợ xã Trung ThịmhNgã ba thôn Ta Hạ | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Trung Thịnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 90.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Trung Thịnh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Trung Thịnh, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 80.000 đến 130.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.