Bảng giá đất Xã Tiên Yên, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên Yên, Tuyên Quang năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 11 dòng giá. Giá từ 120.000 đến 370.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 11 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 28+500Đầu cầu Tân Bể | 330.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đầu cầu Tân BểGiáp ranh xã Xuân Giang | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 19+800 giáp ranh xã Đồng YênHết km 20 | 300.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết km 20Cầu Suối Dò | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu suối DòCầu Vĩ Thượng | 300.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Vĩ ThượngHết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Tỉnh lộ 183 Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300)Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km28+500) | 370.000/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng UBND xã Tiên YênĐi theo hướng xã Hùng An 2.000m | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Sơn ThànhHướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Sơn ThànhHướng vào xã Bằng Lang 700m | 170.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Tiên Yên | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 120.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tiên Yên năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tiên Yên, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 120.000 đến 370.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.