Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Xã, Xã Thái Sơn, Tuyên Quang năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 140.000 đến 310.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Km31Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất | 310.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng nhà thờ giáo họ Thống NhấtCầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang | 190.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà GiangHết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa | 250.000/m² | 230.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Dương Văn Phúc thôn LoaHết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên) | 210.000/m² | 190.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Thành Long cũHết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Thành Long cũHết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1 | 180.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.