Bảng giá đất Xã Thái Hòa, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thái Hòa, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 70.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 | 670.000/m² | 600.000/m² | 480.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo | 810.000/m² | 490.000/m² | 320.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Chí thôn GạoHết cầu Km24 | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Cầu Km24Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 520.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũNgã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) | 810.000/m² | 490.000/m² | 320.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)Hết cầu Km27 | 810.000/m² | 490.000/m² | 320.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu Km27Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) | 500.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² | — |
Quốc lộ 2 Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)Hết địa phận xã Thái Hòa | 400.000/m² | 300.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ)Hết chợ Km27 | 210.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp chợ Km27Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An) | 210.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mớiNgã tư thôn Lũ Khê | 220.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ km27Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1 | 300.000/m² | 230.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) | 220.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đào Văn CôngHết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) | 210.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũHết ngã ba đi thôn Khánh Hòa | 250.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 2Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan | 250.000/m² | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất lải tràn hồ ao mưaHết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) | 140.000/m² | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 21Ngã ba thôn Bình Minh | 270.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Bình MinhChợ Tổng | 170.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi thôn Đầu PhaiNhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2 | 230.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ Km 27Hết thôn Đồng Chùa | 230.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng ChùaHết thôn Lập Thành | 230.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đào Văn CôngHết địa phận xã Thái Hòa cũ | 230.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xãHết thôn Làng Đồng | 230.000/m² | 170.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xãHết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cây Cóc đi thôn Ba LuồngNhà ông Tuyên thôn Ba Luồng | 170.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình ThuậnNhà văn hóa Khánh An | 170.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu) | 170.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn LĩnhĐường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng) | 170.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Thái Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Tạo thôn Ba LuồngNhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận | 130.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Thái Hòa năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thái Hòa, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 70.000 đến 1.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.