Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh)Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Cầu Bến Lở (Thôn Bòng)Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân TràoĐường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào) | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào)Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh) | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Giáp thôn Niếng, xã Minh ThanhNgã ba đầu cầu Trung Yên | | 280.000/m² | 190.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đầu cầu Trung YênĐầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc) | | 200.000/m² | 170.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà)Mỏ đá Kim Quan | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Mỏ đá Kim QuanĐường rẽ đi cầu Làng Hản | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi cầu Làng HảnĐường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) | | 200.000/m² | 170.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển)Giáp ranh xã Trung Sơn | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đầu cầu Trung YênGiáp cầu Trung Yên | | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng)Giáp cầu Thác Rẫng | | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh ThanhNgã tư trụ sở xã Tân Trào | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư trụ sở xã Tân TràoNgã ba cầu Trung Yên | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cầu Trung YênHết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) | | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân)Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng)Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản) | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà)Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản) | | 200.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường huyện 14 | Đất ở tại nông thôn | Đầu Cầu TrắngNgã tư trụ sở xã Tân Trào | | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường huyện 14 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư trụ sở xã Tân TràoCầu Thia 1 | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường huyện 14 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Thia 1Cầu Nà Nưa | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường huyện 15 | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Búng)Giáp khu di tích ATK Định Hóa (Tỉnh Thái Nguyên) | | 270.000/m² | 200.000/m² | — |
Thôn Bòng | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Tân Trào cũ)Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ (Khu địa chất) | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Bòng | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 2CHết nhà văn hóa thôn Bòng | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Bòng | Đất ở tại nông thôn | Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thế Hoàng)Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Văn Nhã) | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Cả | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn CảGiáp khu bãi rác xã | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Thôn Cả | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 2CĐường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Cả | Đất ở tại nông thôn | Cổng chợ Tân TràoSau chợ Tân Trào | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Cả | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao Quốc lộ 2CHết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm) | | 160.000/m² | 150.000/m² | — |
Thôn Tân Lập | Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn Nà NưaHết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An) | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |