Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Tân ThanhTrường THPT Sơn Nam | | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Trường THPT Sơn NamHết Cầu Bâm | | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Cầu BâmHết địa phận xã Sơn Thủy | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Quốc lộ 2C cũ | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL 2C mới (giáp công an) qua UBND xãNgã ba quốc lộ 2C (Thôn Lõng Khu) | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 186 | Đất ở tại nông thôn | Cổng UBND xã Sơn ThủyHết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh xã Phú Lương) | | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL 2CĐầu cầu Thiện Kế | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Thiện KếHết địa phận xã (giáp ranh xã Tân Thanh) | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Kiểm LâmCầu Suối Gai | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Suối GaiHết địa phận xã Sơn Thủy | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường huyện 03 | Đất ở tại nông thôn | Quốc Lộ 2C (Công ty Hữu Thắng)Đường tỉnh 186 | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường liên thôn Vườn Quan - Văn Bảo | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186Quốc lộ 2C | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Thôn Thác NôngCầu Đồng Xe | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cầu SiGiáp xã Tân Thanh (giáp thôn Tân Trào ) | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Kiểm LâmHết cầu Trường Thái | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cầu SiNgã ba Hội Tân | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ Ngã ba Hội TânHết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh tỉnh Phú Thọ) | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông CầnCầu Tân Dân | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Khu Đông ThứcHết đất nhà Liễu Chính | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Lê SáuHết nhà Đặng Tư | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ Ngã ba làng Thiện PhongHết đất thôn Văn Sòng | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Hội TânNgã ba Nghêu Châu ( thôn Tân Tiến ) | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ cổng vào trường tiểu học Ninh LaiHết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Sìn | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ cổng trạm Y tếNgã tư Đỗ Quyết | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đỗ QuyếtNhà văn hóa Ninh Qúy | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Lộc HữuNgã ba cắt Hai Tâm | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đỗ QuyếtNgã ba Đằng Bảy thôn Hoàng Lai 2 | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Phó ThànhNgã tư Đỗ Quyết | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Phó ThànhHết nhà ông Đỗ Văn Phong | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư rẽ ấp mớiHết nhà Lê Văn Ba | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa Cây Đa 2Ngã ba Trương Hải | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |