Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Phố BảngĐầu đường to | | 510.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Đầu đường toHết đường to | | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Hết đường to chân dốc lên thôn Sáng NgàiNgã tư Há Hơ | | 360.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Há HơGiáp ranh xã Đồng Văn | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường Huyện 03 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Há HơHết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A | | 150.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường Huyện 03 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn AGiáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng Máng | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Đồng VănGiáp ranh xã Sủng Máng | | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng Phìn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Sáng NgàiHết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)Giáp ranh xã Lũng Phìn | | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng Thàng | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Phố BảngCổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng) | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố Bảng | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Ly Chứ Phìn BHết địa phận thôn Cáo chứ Phìn | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Sính Thầu - Quả Lủng - Cá Ha - Há Đề | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trường mầm non Sảng Tủng cũNgã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng) | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Tả Lủng A - Sính Lủng - Sà Tủng Chứ | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 trường THCS Sảng Tủng)Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc cây to) | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Sà Phìn BThôn Lầu Chá Tủng | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là) | Đất ở tại nông thôn | Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)Thôn Sủng Là | | 180.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố Bảng | Đất ở tại nông thôn | Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)Thôn Lao Xa (gốc cây to) | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ | Đất ở tại nông thôn | Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)Ngã tư Há Hơ | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá Tủng | Đất ở tại nông thôn | Thôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng)Thôn Lỳ Chá Tủng | | 160.000/m² | 125.000/m² | — |
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn KếtThôn Pù Trừ Lủng | | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |