Quốc Lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ)Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm | | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Đảng ủy xã Quản BạNgã ba Sân Vận động Quản Bạ | | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Sân Vận động xã Quản BạHết nhà bà Đặng Thị Quế | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Phố Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4CCổng huyện ủy cũ | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Phố Nguyễn Du | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu)Hết nhà Bà Tuyết Tự | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 4CNgã ba Huyền Vinh | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Phố Ngô Quyền | Đất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Nà KhoangNúi Đôi ra Quốc lộ 4C | | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Phố Ngô Quyền | Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Quốc ToảnHết hội trường thôn Nà Khoang | | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Phố Lê Hồng Phong | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông bà Hạnh LượngCông an xã Quản Bạ | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Sân Vận độngHết nhà ông Đặng Quang Mìn | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đặng Quang MìnGiáp ranh xã Nghĩa Thuận | | 680.000/m² | 510.000/m² | — |
Phố Trần Hưng Đạo | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông LợiHết nhà ông Ngọc Trường Sơn | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Trần Hưng Đạo | Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Ét (Chanh)Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang | | 680.000/m² | 510.000/m² | — |
Phố Trần Quốc Toản | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Cường XiênHết nhà ông Ngọc Trường Sơn | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Trần Quốc Toản | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đi thôn Nà Khoang IĐường lên Đảng ủy xã Quản Bạ | | 680.000/m² | 510.000/m² | — |
Phố Yết Kiêu | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở thuế cơ sở 8Giao đường Bà Triệu | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Quang Trung | Đất ở tại nông thôn | Nhà Quang QuyềnHết Trạm điện | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Quang Trung | Đất ở tại nông thôn | Nhà Nga ThiHết nhà ông Cự | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Quang Trung | Đất ở tại nông thôn | Nhà Tiến LợiHết nhà Thịnh Thành | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Võ Thị Sáu | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Giáp DuyênNhà ông Lệnh Hồng Phong | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Trần Quang Khải | Đất ở tại nông thôn | Sau nhà ông ThiếtSau nhà ông Viên Thế Quân | | 780.000/m² | 580.000/m² | — |
Phố Sùng Dúng Lù | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông bà Trọng ThuNgã ba đường Lê Lợi | | 780.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Trạm biến áp thôn Nà ChangHết cầu Thượng Sơn | | 680.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp đường Bà TriệuHết trạm biến áp thôn Nà Chang | | 980.000/m² | 740.000/m² | — |
Phố Lê Lai | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông bà Sông ThămNgã tư giáp đường Lê Lợi | | 380.000/m² | 280.000/m² | — |
Phố Lê Đại Hành | Đất ở tại nông thôn | Đường vào Trụ sở thôn Nà ChangGiáp đường Lê Lợi | | 680.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Đặng Thị QuếGiáp ranh xã Lùng Tám | | 620.000/m² | 470.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông ChiênHết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ) | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn | | 990.000/m² | 740.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Trung học phổ thông | | 990.000/m² | 740.000/m² | — |