Đường tỉnh 186 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Sơn ThủyĐường rẽ vào trường mầm non Đại Phú | | 150.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào trường mầm non Đại PhúCầu tràn Hoa Lũng | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 | Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn Hoa LũngĐường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ | | 150.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũGiáp ranh xã Trường Sinh | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện 04 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân)Hết trường mầm non Tam Đa | | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện 04 | Đất ở tại nông thôn | Giáp trường mầm non Tam ĐaGiáp ranh xã Trường Sinh | | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường huyện 06 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186Hết địa phận thôn Cầu Trâm | | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường huyện 06 | Đất ở tại nông thôn | Giáp thôn Cầu TrâmGiáp ranh xã Trường Sinh | | 50.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường huyện 09 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)Hết địa phận thôn Vy Lăng | | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường huyện 09 | Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận thôn Vy LăngGiáp ranh xã Trường Sinh | | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường huyện 09 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)Giáp Đường huyện 04 | | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường huyện 09 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 04Giáp ranh xã Trường Sinh | | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường huyện 10 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường huyện 13 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ)Giáp ranh tỉnh Phú Thọ | | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường huyện 13 | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na)Hết địa phận thôn Dũng Vy | | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường Tam Đa đi Quang Yên | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ | | 150.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 10Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu | | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 09Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa) | | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường trục thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành)Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ) | | 140.000/m² | 130.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú | | — | — | — |