THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh 177, Xã Nậm Dịch, Tuyên Quang 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 177, Xã Nậm Dịch, Tuyên Quang năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 110.000 đến 400.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng chào xã Nậm DịchNgã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
350.000/m²210.000/m²140.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường rẽ đi xã Thông NguyênCầu số 10 đường tỉnh 177
280.000/m²170.000/m²110.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu số 10 đường tỉnh 177Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)
350.000/m²210.000/m²140.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông Siêu (km 25 +200m)Km27 (đường mới )
280.000/m²170.000/m²110.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Km27 (đường mới )Km 31 đường tỉnh 177
300.000/m²180.000/m²120.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Km 31 đường tỉnh 177Km 32 đường tỉnh 177
300.000/m²180.000/m²120.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Km 32 của đường tỉnh 177Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177)
350.000/m²210.000/m²140.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177)Nhà ông Hoàng Lơm
280.000/m²170.000/m²110.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông Hoàng LơmNgã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177
350.000/m²210.000/m²140.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông CátĐập thủy điện Sông Chảy 1
400.000/m²240.000/m²160.000/m²
Đường tỉnh 177
Xã Nậm Dịch
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đập thủy điện Sông Chảy 1Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)
280.000/m²170.000/m²110.000/m²

Bảng giá đất Đường Tỉnh 177 năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh 177, Xã Nậm Dịch, Tuyên Quang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 110.000 đến 400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.