Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2C) | Đất ở tại nông thôn | Đường Hoàng Thế CaoKhe nhà ông Cống (Hết nhà bà Phạm Thị Nhãn) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2C) | Đất ở tại nông thôn | Khe nhà ông Cống (Giáp nhà bà Phạm Thị Nhãn)Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ | | 1.4 triệu/m² | 985.000/m² | — |
Quốc lộ 2C | Đất ở tại nông thôn | Chân dốc Km5 thôn Ngòi NẻGiáp ranh xã Yên Lập | | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Tân Trào | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đoạn rẽ vòng qua khu TĐC 876 cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (Cây xăng Nẻ) | | 610.000/m² | 435.000/m² | — |
Đường Hồng Thái | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Tất ThànhHết đất nhà bia lưu niệm | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Hồng Thái | Đất ở tại nông thôn | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - chi nhánh Na HangĐầu cầu thủy văn thôn 2 | | 860.000/m² | 615.000/m² | — |
Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 279 (Đầu cầu Nà Ma)Giáp ranh xã Thượng Lâm | | 80.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường Việt Bắc | Đất ở tại nông thôn | Trục đường đoạn ngõ sát sân Quảng TrườngHết đất nhà ông Chẩu Văn Thành | | 860.000/m² | 615.000/m² | — |
Đường Trần Nhật Duật | Đất ở tại nông thôn | Bến thủy lòng hồ Thủy điện Tuyên QuangNgã ba cây xăng thôn 6 | | 1.4 triệu/m² | 985.000/m² | — |
Đường Ngô Gia Khảm (QL279) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăng thôn 6Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn | | 1.4 triệu/m² | 985.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn PhươnNgã ba đường lên bãi rác | | 435.000/m² | 310.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường lên bãi rácHết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) | | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)Giáp ranh xã Minh Quang | | 135.000/m² | 95.000/m² | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đầu cầu Ba Đạo)Ngã ba cây xăng thôn 6 | | 1.4 triệu/m² | 985.000/m² | — |
Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Ba Đạo (qua sân vận động Na Hang)Giáp đường Trần Phú | | 610.000/m² | 435.000/m² | — |
Đường Tân Lập | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Tất ThànhNgã ba Tân Lập đi Thanh Tương | | 435.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường Hoàng Thế Cao | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Nguyễn Tất ThànhHết đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ | | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Hoàng Thế Cao | Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà MỏGiáp ranh xã Hồng Thái | | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã Năng Khả cũNhà ông Đinh Văn Sử | | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trạm kiểm lâmThao trường | | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang | Đất ở tại nông thôn | Đầu tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng GiangCuối tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang | | 110.000/m² | 80.000/m² | — |
Toàn bộ các thửa đất liền cạnh từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập) đến hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6) | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập)Hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6) | | 161.000/m² | 115.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Nà Đồn, Nà Né, Yên Trung | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Thôn Nà Làng (Pá Làng cũ) | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Nà Thôm, Yên Thượng, Đon Tâu, Cổ Yểng, Nà Mạ | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn còn lại | | — | — | — |