Quốc Lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Quốc Lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm SơnCổng chào xã Mèo Vạc | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Quốc Lộ 4C | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào xã Mèo VạcGiáp ranh xã Tác Ngà | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường tỉnh 217 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xã Khâu VaiGiáp ranh xã Khâu Vai | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường tỉnh 176 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Thanh NiênGiáp ranh xã Sủng Máng | | 470.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường Hạnh Phúc | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư UBND xã Mèo VạcKhu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Phan Đình Phùng | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư UBND xã Mèo VạcNgã ba đi xã Khâu Vai | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư UBND xã Mèo VạcNgã ba đường Kim Đồng | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Kim ĐồngNgã ba đường Thanh Niên | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Phan Bội Châu | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư từ Đường Kim ĐồngĐường Hạnh Phúc | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường Kim Đồng | Đất ở tại nông thôn | Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Thị Minh Khai | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường 3-2 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư UBND xã Mèo VạcGiáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Hạnh Phúc | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú | Đất ở tại nông thôn | Đường Hạnh PhúcTrung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Du | Đất ở tại nông thôn | Đường 3/2Đường Kim Đồng | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Du | Đất ở tại nông thôn | Đường Kim ĐồngPhố Nguyễn Hồng Cao | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Bưu điệnĐường Phan Bội Châu | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Phố Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Đường Hạnh PhúcĐường 19/5 | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Phố Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Đường 19/5Hết đường Bê tông | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Phố Nguyễn Hồng Cao | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Thanh NiênNgã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Phố Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | Đường Hạnh PhúcPhố Bà Triệu | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | Đường bê tông từ đường 3/2Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) | | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | — |
Đường Lộc Viễn Tài | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh KhaiNgã tư đường Phan Bội Châu | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Lộc Viễn Tài | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Phan Bội ChâuNgã ba đường Thanh Niên | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Sùng Dúng Lù | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường Lộc Viễn TàiNgã ba đường Kim Đồng | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy)Giáp ranh xã Đồng Văn | | 470.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy)Giáp ranh xã Sơn Vĩ | | 470.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu VaiNgã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy | | 740.000/m² | 560.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí CáyĐường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn | | 230.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu PhìnQua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy | | 470.000/m² | 350.000/m² | — |