THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đưởng Tỉnh 176, Xã Lũng Phìn, Tuyên Quang 2026

Tra cứu giá đất Đưởng Tỉnh 176, Xã Lũng Phìn, Tuyên Quang năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 120.000 đến 800.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Sủng TràHết nhà ông Vàng Mác Sơn
380.000/m²230.000/m²150.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp nhà ông Vàng Mác SơnQua cây xăng đến ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn
800.000/m²480.000/m²320.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng PhìnNgã ba đường đi lên thôn Há Đề
380.000/m²230.000/m²150.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã bà đường đi lên thôn Há ĐềGiáp nhà ông Mua Mí Sùng
380.000/m²230.000/m²150.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông Mua Mí SùngNgã ba đường đi vào điểm trường thôn Sủng Trái A
380.000/m²230.000/m²150.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào điểm trường thôn Sủng Trái ANgã ba đường đi vào thôn Há Chớ
380.000/m²230.000/m²150.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào thôn Há ChớĐầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái B
800.000/m²480.000/m²320.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái BGiáp ranh xã Mậu Duệ
300.000/m²180.000/m²120.000/m²
Đưởng tỉnh 176
Xã Lũng Phìn
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Cờ Láng (Giáp Đường tỉnh 176)Giáp ranh xã Sủng Máng
300.000/m²180.000/m²120.000/m²

Bảng giá đất Đưởng Tỉnh 176 năm 2026

Khu vực:
Đưởng Tỉnh 176, Xã Lũng Phìn, Tuyên Quang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 120.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.