Bảng giá đất Xã Lực Hành, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Lực Hành, Tuyên Quang năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 140.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Có 9 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 188 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Xuân VânHết nhà văn hóa thôn Minh Khai | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thôn Minh KhaiHết thôn Bến | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà văn hóa thôn BếnHết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũHết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện 19 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Xuân VânTrạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường huyện 09 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Xuân VânNghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện 09 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ SơnNgã ba Yên Vân | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường huyện 09 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Yên VânHết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện 20 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Phương MaiHết trung tâm xã Lực Hành | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường huyện 18 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trung tâm xã Lực HànhCầu Khuân Lù cũ | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện 18 Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Khuân Lù cũHết địa phận thôn Đồng Mán | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xãHết chợ (Giáp đường ĐT188) | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm biến áp thôn 6Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba bến đò thôn 6Cầu thôn 5 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông HiếuHết nhà ông Lễ thôn 6 | 800.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông KhoaHết nhà Bà Tám thôn 7 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soiHết nhà ông Nghĩa thôn 8 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Bưu điện thôn 4Hết nhà bà Nhiêu | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4Hết nhà ông Thiện thôn 8 | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3Hết nhà ông Dương thôn 3 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Chàn thôn 3Hết nhà ông Hưng thôn 3 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông ỨngHết nhà ông Đàm thôn 3 | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Văn Hóa thôn 2Hết nhà ông Hùng (qua cây đa) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Văn Hóa thôn 1Hết nhà ông Vụ thôn 1 | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông TânHết nhà ông Hùng thôn 1 | 350.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóaNghĩa trang Tân Phương | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Tân Phương mớiNghĩa địa Đồng Dày | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông HưởngĐò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên VânHết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Lực Hành | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trường mâm non Chiêu YênKhu di dân thôn Đán Khao | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Lực Hành năm 2026
- Khu vực:
- Xã Lực Hành, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 140.000 đến 1.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.