Bảng giá đất Xã Linh Hồ, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Linh Hồ, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 24 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 372.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 24 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh lộ 184 Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo ĐứcNgã ba Tân Lập | 350.000/m² | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường tỉnh lộ 184 Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Tân LậpHết thôn Trung Sơn | 250.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh lộ 184 Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu thôn ĐồngNgã ba Minh Thành | 350.000/m² | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Minh ThànhHết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm) | 230.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu km 21Ngã ba Lũng Loét | 372.000/m² | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Tân LậpNgã ba Khuổi Vài | 340.000/m² | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Khuổi VàiHết TTLĐXH tỉnh | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp TTLĐXH tỉnhHết hội trường thôn Tát Hạ | 350.000/m² | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp hội trường thôn Tát HạHết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh) | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Khuổi VàiHết UBND xã Linh Hồ | 230.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Linh HồHết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184) | 230.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184)Giáp ranh xã Tân Quang | 230.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp UBND xã Trung Thành (cũ)Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184) | 150.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng (nối đường ĐT.184)Hết địa phận xã Linh Hồ | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Vị XuyênThôn Khuổi Khài | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ngọc ThượngThôn Nậm Nhùng | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xã Linh HồLối đường đi TTLĐXH tỉnh | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm)Hết địa phận xã Linh Hồ | 230.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú LinhNgã ba Nà Lách | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Nà LáchNgã ba bản Lủa | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Linh HồHết hộ ông Nguyễn Đức Lương | 310.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp hộ ông Nguyễn Đức LươngHết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ) | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp TTLĐXH tỉnhHết thôn Lùng Trang | 210.000/m² | 180.000/m² | 155.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Linh Hồ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 150.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Linh Hồ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Linh Hồ, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 60.000 đến 372.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.