Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh đèo Kéo QuânCầu Bản Thàng | | 455.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Bản ThàngHết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) | | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 | Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc) | | 105.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hoàng Ton ChàiHết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh | | 105.000/m² | 85.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn DềnhHết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn | | 140.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn DìnCầu Khuổi Hát | | 85.000/m² | 75.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Khuổi HátHết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng) | | 80.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện độiNgã ba đỉnh đèo Kéo Quân | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | — |
Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà KyGiáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Bản Kè) | | 1.2 triệu/m² | 780.000/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | Cổng trường THCS Lăng CanCầu Táng Heo | | 700.000/m² | 460.000/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | Cầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính)Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp) | | 190.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại nông thôn | Cầu Nà KhàChân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm) | | 1.2 triệu/m² | 780.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại nông thôn | Cầu Nà KhàQua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại nông thôn | Cầu Bản KhiểnMỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn) | | 1.2 triệu/m² | 780.000/m² | — |
Đường Phạm Văn Đồng | Đất ở tại nông thôn | Cầu Nà Khà qua khu TĐC Nà KhàHết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn) | | 460.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường Trần Nhật Duật | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà MènCầu Nà Ky | | 460.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre BHết địa phận xã Lăng Can (cũ) | | 1.2 triệu/m² | 780.000/m² | — |
Đường Nguyễn Thế Quần | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản Kè)Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè) | | 460.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường Nguyễn Thế Quần | Đất ở tại nông thôn | Nhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè)Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè) | | 460.000/m² | 310.000/m² | — |
Phố Ngô Gia Khảm | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản KhiểnTrung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình | | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | — |
Khu TĐC Bó Bốc | Đất ở tại nông thôn | Toàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Làng Chùa, Đon Bả | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Thôn Khau Quang | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa | | — | — | — |