Bảng giá đất Xã Hùng Lợi, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Hùng Lợi, Tuyên Quang năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 80.000 đến 540.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Chí Minh Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Trung SơnCầu suối Yểng (thôn Đồng Trang) | 540.000/m² | 320.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu suối Yểng (thôn Đồng Trang)Hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè | 540.000/m² | 320.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn LèHết địa phận xã Hùng Lợi (giáp tỉnh Thái Nguyên) | 340.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (thôn Coóc)Hết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn ToòngHết thửa đất ở hộ ông Lê Văn Hòa (cầu tràn) | 270.000/m² | 160.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu tràn (nhà ông Lê Văn Hòa)Giáp đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình | 340.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản PìnhHết thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh 185 Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng NgượcHết địa phận xã Hùng Lợi (giáp xã Tri Phú) | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp đất ở ông Đặng Văn TàiHết thửa đất ở hộ ông Lý Văn Trường, thôn Bản Pình | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba (Chốt Kiểm lâm)Hết thửa đất ở ông Sơn thôn Khuổi Bốc | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường huyện (nhà ông Lý Văn Nhân)Hết đất ở ông Ma Phúc Viết thôn Bản Pìng | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà nhà Văn hóa thôn Đồng TrangCầu treo thôn Đồng Trang | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Hồ Chí MinhHết thửa đất ở ông Ma Văn Trường (giáp đường Hồ Chí Minh) | 540.000/m² | 320.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Hồ Chí MinhCầu tràn thôn Đồng Trang (đường đi thôn Yểng) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn nối ngã ba đường Hồ Chí MinhHết nhà ông Luân Văn Trình | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Lè (giáp thửa đất ở tiếp giáp đường Hồ Chí Minh)Cầu thôn Bum Kẹn | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu thôn Bum KẹnHết đất ở hộ ông Sầm Văn Páo (thôn Khuổi Ma) | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu thôn Bum KẹnGiáp ranh xã Tân Trào | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cầu Suối Yểng (gần nhà ông Hội)Phân trường mầm non thôn Tấu Lìn | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu tràn nhà bà Ma Thị Kỳ thôn LayHết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chươngHết trường tiểu học thôn Toạt | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn Đồng Trang, Cóoc, Nà Mộ | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Tòng, Lè | 340.000/m² | 204.000/m² | 136.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thôn: Chương, Lay, Nà Tang, Phan, Yểng | 200.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Hùng Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 90.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Hùng Lợi năm 2026
- Khu vực:
- Xã Hùng Lợi, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 80.000 đến 540.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.