Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Đỉnh đèo Nà MỏCầu Pác Hẩu | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác HẩuGiáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Dương Văn DùngHết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ | | 350.000/m² | 290.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Nông Văn LòngHết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hà Văn MôngHết nhà ông Hoàng Xuân Thủy | | 230.000/m² | 200.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hoàng Xuân ThủyCầu Đà Vị | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp UBND xã Hồng TháiNgã ba đi xã Yên Hoa | | 180.000/m² | 150.000/m² | — |
Quốc lộ 279 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xã Yên HoaHết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục)Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với QL279Hết nhà ông Hứa Văn Lân | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hứa Văn LânHết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà Hùng SinhNgã ba đường vào nhà ông Duy | | 170.000/m² | 140.000/m² | — |
Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào nhà ông DuyHết hồ thủy điện | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo) | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 279Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên | | 120.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau TràngHết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm | | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc KhoangHết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên) | | 110.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Hồng TháiHết thôn Khuổi Tích | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản TângThôn Bản Tâng | | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào Khuổi TíchPhân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ)Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu | | 110.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũHết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ) | | 110.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hà Văn ChinhHết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn | | 110.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Phùng Minh HiếuHết đất nhà ông Triệu Trung Đông | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hà Văn UýHết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Tiêu Xuân HoèHết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Triệu Trường KimHết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Triệu Tài ThiênHết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Phùng Thừa QuýHết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Triệu Dào NganHết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + IIHết đất nhà ông Bàn Văn Nghị | | 410.000/m² | 340.000/m² | — |