Bảng giá đất Xã Đông Thọ, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Thọ, Tuyên Quang năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 140.000 đến 550.000 đồng/m².
Có 9 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 186 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Sơn DươngĐỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông ThọCầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ | 450.000/m² | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông ThọHết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ | 550.000/m² | 330.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông ThọHết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn ) | 500.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường huyện 04 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Bình CaHết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện 21 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông ThọĐường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện 12 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng CảyHết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện 12 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186Đường huyện 04 | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường huyện 03 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn) | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường huyện 05 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca) | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường huyện 08 Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh) | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186 thôn Cây TáuĐập Như Xuyên | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186 thôn Đồng ThanhĐập Như Xuyên | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y NhânHết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà SơnHết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Đông NinhĐường huyện 21 thôn Đông Ninh | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 186 thôn Tân AnHết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Sài LĩnhĐường huyện 21 thôn Lãng Cư | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 12 thôn Sài LĩnhĐường huyện 21 thôn Sài Lĩnh | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Thượng BảnĐường huyện 21 thôn Bãi Sặt | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp) | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Xạ HươngĐường huyện 21 thôn Đồng Trai | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 12 thôn Bãi SặtĐường huyện 21 Thôn Bá Xanh | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 04 thôn Đông ThịnhĐường huyện 21 thôn Đông Ninh | 200.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Đông Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 160.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Đông Thọ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đông Thọ, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 140.000 đến 550.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.