Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũGiáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An)Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na HangGiáp đường rẽ đi Ba Luồng | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường rẽ đi Ba LuồngGiáp Đền Đầm Hồng | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đền Đầm HồngHết đất Trạm Kiểm Lâm | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đất Trạm Kiểm LâmĐường ngõ vào mỏ Ăngtimoan | | 460.000/m² | 310.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường ngõ vào mỏ ĂngtimoanGiáp thủy điện Chiêm Hóa | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Thủy điện Chiêm HóaHết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)Giáp ranh xã Kim Bình | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 3B | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Hòa AnNgã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Quốc lộ 3B | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7)Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) | | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Quốc lộ 3B | Đất ở tại nông thôn | Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) | | 540.000/m² | 360.000/m² | — |
Quốc lộ 3B | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)Đường rẽ đi thôn Nà Bó | | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Quốc lộ 3B | Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi thôn Nà BóHết địa phận xã Phúc Thịnh cũ | | 540.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh BảoNgã ba đường lên Trường TH và THCS | | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường lên Trường TH và THCSHết địa phận thôn Làng Ải | | 310.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường tỉnh 188 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh thôn Làng ẢiHết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) | | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm HóaHết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ | | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3BHết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) | | 140.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Quốc lộ 3BHết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) | | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Đất ở tại nông thôn | Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) | | 270.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn (Húc)Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn HúcHết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) | | 140.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tràn (Đầm Hồng 2)Giáp ranh xã Kiên Đài | | 160.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Đất ở tại nông thôn | Bưu điện Đầm HồngCổng mỏ Ăngtimoan | | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba (cạnh cây xăng Km10)Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) | | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) | Đất ở tại nông thôn | Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An | | 140.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) | Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Ba ĐìnhHết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |