THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bình Xa, Tuyên Quang 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bình Xa, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 11 dòng giá. Giá từ 80.000 đến 250.000 đồng/m².

Có 4 đường/khu vực và 11 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QL 3B (TL 190 cũ)
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Thái SơnCầu Bình Xa II
200.000/m²150.000/m²120.000/m²
QL 3B (TL 190 cũ)
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Bình Xa IIHết địa phận xã Bình Xa
200.000/m²150.000/m²120.000/m²
Tỉnh lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đi Chiêm HóaNgã ba vào UBND xã Bình Xa
170.000/m²120.000/m²100.000/m²
Tỉnh lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba (bến phà cũ) qua UBND xãHết đất nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh
250.000/m²200.000/m²160.000/m²
Tỉnh lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam NinhHết địa phận xã Bình Xa(Giáp ranh xã Hàm Yên)
170.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường liên xã
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba giao với đường ĐT189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương)Đầu cầu Bản Thời
170.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường liên xã
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu cầu Bản Thời, qua trụ sở Công An xã (trụ sở UBND xã Minh Hương cũ)Hết đất nhà ông Quế thôn 6 Minh Quang, (xã Minh Hương cũ)
200.000/m²150.000/m²120.000/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các thôn: Thọ Bình 1+2, Chợ Bợ 1+2
170.000/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thôn 6
170.000/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các thôn: Thọ Bình 1+2, Làng Chẽ, Chợ Bợ 1+2, Thác Lường, Đồng Chùa
150.000/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Xã Bình Xa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Các thôn còn lại
80.000/m²

Bảng giá đất Xã Bình Xa năm 2026

Khu vực:
Xã Bình Xa, Tuyên Quang.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.