Bảng giá đất Xã Bình Ca, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Bình Ca, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 72 dòng giá. Giá từ 130.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 72 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 37 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đa NăngNgã ba rẽ đi xã Đông Thọ | 470.000/m² | 280.000/m² | 190.000/m² | — |
Quốc lộ 37 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba rẽ đi Đông ThọNgã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) | 700.000/m² | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Quốc lộ 37 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) | 470.000/m² | 280.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng TiếnHết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc)Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng | 380.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng)Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường tỉnh 186 Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) | 1 triệu/m² | 540.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất ở ông Bùi Văn Hoà (Ngã ba Quốc lộ 37)Hết nhà văn hoá thôn Ấm Thắng | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đồng VánHết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng)Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân)Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân)Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hoá thôn Cây Đa)Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng)Hết UBND xã Bình Ca | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng LợiHết địa phận thôn An Hòa | 220.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây ĐaHết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư UBND xã Bình CaĐường đê thôn Bờ Sông | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư trạm bơm nước Văn MinhNgã ba thôn Kim Ninh | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Gò HuHết chợ Cảng cũ | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Gò HuHết trạm bơm nước thôn Văn Minh | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư ông Đại Tân LậpĐồng Hèo | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim NinhHết đường đê | 220.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm)Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Lại Văn ThànhNhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Tô Văn TứNhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Mông Văn CườngNhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hoàng Hữu NamNhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Bình Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Lý Thị HợiHết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) | 180.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Bình Ca năm 2026
- Khu vực:
- Xã Bình Ca, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 130.000 đến 1.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.