Bảng giá đất Xã Bạch Đích, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Bạch Đích, Tuyên Quang năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 11 dòng giá. Giá từ 100.000 đến 750.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 11 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 4C Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Thèn Phùng, giáp ranh xã Yên MinhHết địa phận thôn Na Kinh (Giáp ranh xã Cán Tỷ) | 400.000/m² | 240.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường ĐH1 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Bạch Đích cũCầu Bản Muồng | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường ĐH1 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bản MuồngHết nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết | 750.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường ĐH1 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn KếtHết cây xăng Bạch Đích | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường ĐH1 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cây xăng Bạch ĐíchĐường cổng lên Trạm Biên phòng | 750.000/m² | 450.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường ĐH1 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cổng lên Trạm Biên phòngHết chợ mốc 358 | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường ĐH2 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp chợ mốc 358Ngã ba chợ Phú Lũng | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường ĐH2 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ Phú LũngNgã ba lên trường THCS Phú Lũng | 350.000/m² | 210.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường ĐH2 Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba lên trường THCS Phú LũngGiáp ranh xã Thắng Mố | 300.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ Phú LũngTrụ sở UBND xã Phú Lũng cũ | 270.000/m² | 160.000/m² | 110.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Bạch Đích | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 100.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Bạch Đích năm 2026
- Khu vực:
- Xã Bạch Đích, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 100.000 đến 750.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.